tergiversation
UK/tɜːd͡ʒɪvəˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
US/tɝd͡ʒɪvɚˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
tergiversation nghĩa là sự nói quanh, sự lần nữa, sự bỏ phe, sự bỏ đảng.
Nghĩa của tergiversation
Danh từ
- Sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác; sự lần nữa.
- Sự bỏ phe, sự bỏ đảng.
- Sự tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau.
Dạng từ của tergiversation
| Số nhiều | tergiversations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tergiversation
Đồng nghĩa
Họ từ của tergiversation
Câu hỏi thường gặp
tergiversation nghĩa là gì?
tergiversation (danh từ) nghĩa là sự nói quanh, sự lần nữa, sự bỏ phe, sự bỏ đảng.
tergiversation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tergiversation: giọng Anh (UK) /tɜːd͡ʒɪvəˈseɪʃən/, giọng Mỹ (US) /tɝd͡ʒɪvɚˈseɪʃən/.