TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói to tiếng Anh là gì?

"nói to" trong tiếng Anh là mouth (ngoại động từ), give tongue (cụm động từ), speak out (cụm động từ).

mouth Ngoại động từ

UK/maʊθ/US/maʊθ/

Nghĩa: Nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu.

Xem đầy đủ từ "mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give tongue Cụm động từ

Nghĩa: Nói to.

Xem đầy đủ từ "give tongue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak out Cụm động từ

Nghĩa: Nói to, nói lớn.

Xem đầy đủ từ "speak out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spit Ngoại động từ

UK/spɪt/US/spɪt/

Nghĩa: Thốt ra, phun ra, nói to.

  • to spit an oaththốt ra một lời nguyền rủa

Xem đầy đủ từ "spit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói to tiếng Anh là gì?

"nói to" trong tiếng Anh là mouth (ngoại động từ), give tongue (cụm động từ), speak out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.