TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mouth

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/maʊθ/ US/maʊθ/ giọng máy của trình duyệt

mouth nghĩa là mồm, miệng, miệng ăn, nói to.

Nghĩa của mouth

Danh từ

  1. Mồm, miệng, mõm.
    • by mouthbằng miệng, bằng lời nói
  2. Miệng ăn.
    • a useless mouthmột miệng ăn vô dụng
  3. Cửa (hang, sông, lò...).
  4. Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó.
    • to make mouths; to makem a wry mouthnhăn mặt, nhăn nhăn nhó nhó (tỏ vẻ không bằng lòng)

Ngoại động từ

  1. Nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu.
  2. Ăn đớp.

Nội động từ

  1. Nói to; nói cường điệu; kêu la.
  2. Nhăn nhó, nhăn mặt.

Dạng từ của mouth

Số nhiềumouths
Ngôi thứ ba số ítmouths
Hiện tại phân từ (-ing)mouthing
Quá khứ phân từmouthed
Quá khứmouthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouth

Đồng nghĩa

Họ từ của mouth

Cụm từ, thành ngữ với mouth

  • to give mouth — Sủa; cắn (chó).
  • to put speech into another's mouth — Để cho ai nói cái gì.
  • to put words into someone's mouth — Mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói.
  • to take the words out of someone's mouth — Nói đúng những lời mà người ta định nói.
  • none of your mouth, please! — Xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa!.
  • shut your mouth — Câm mồm đi! Bịt cái mõm lại! Im cái miệng đi!.

Câu ví dụ với mouth

  • Open your mouth and close your eyes. Mở miệng ra và nhắm mắt lại.
  • Don't look a gift horse in the mouth. Đừng có mà được voi đòi tiên.
  • Do not touch your eyes, nose or mouth. Không chạm vào mắt , mũi, miệng của bạn.
  • It's not polite to speak with your mouth full. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
  • He never opens his mouth without complaining about something. Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó.
  • The accident occurred at the mouth of the tunnel. Tai nạn xảy ra ở cửa của đường hầm.
  • Breathe deeply through your mouth. Hãy thở thật sâu bằng miệng.
  • Open your mouth wide. Hãy há to miệng ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mouth nghĩa là gì?

mouth (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mồm, miệng, miệng ăn, nói to.

mouth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mouth: giọng Anh (UK) /maʊθ/, giọng Mỹ (US) /maʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.