TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói trái lại tiếng Anh là gì?

"nói trái lại" trong tiếng Anh là but (ngoại động từ), gainsay (ngoại động từ), contradictory (danh từ).

but Ngoại động từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Phản đối, nói trái lại.

  • But me no buts.Đừng có phản đối tôi bằng những cái nhưng mà

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gainsay Ngoại động từ

US/ˈɡeɪnˌseɪ/

Nghĩa: Nói trái lại, nói ngược lại.

Xem đầy đủ từ "gainsay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradictory Danh từ

UK/ˌkɒntɹəˈdɪkt(ə)ɹi/US/ˌkɑntɹəˈdɪktəɹi/

Nghĩa: Lời nói trái lại.

Xem đầy đủ từ "contradictory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradictor Danh từ

US/ˌkɑːn.trə.ˈdɪk.tɜː/

Nghĩa: Người nói trái lại.

Xem đầy đủ từ "contradictor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gainsaid Ngoại động từ

Nghĩa: Nói trái lại, nói ngược lại.

Xem đầy đủ từ "gainsaid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói trái lại tiếng Anh là gì?

"nói trái lại" trong tiếng Anh là but (ngoại động từ), gainsay (ngoại động từ), contradictory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.