TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nóng chảy tiếng Anh là gì?

"nóng chảy" trong tiếng Anh là melt (động từ), fusible (tính từ), heat (danh từ).

melt Động từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: tan, tan chảy, nóng chảy

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fusible Tính từ

UK/ˈfjuːzɪbl̩/US/ˈfjuːzɪbl̩/

Nghĩa: Nấu chảy được, nóng chảy.

Xem đầy đủ từ "fusible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heat Danh từ

UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/

Nghĩa: Sự nóng chảy, sự giận dữ.

  • to get into a state of fearful heatnổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ

Xem đầy đủ từ "heat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fusibility Danh từ

Nghĩa: Tính nấu chảy được, tính nóng chảy.

Xem đầy đủ từ "fusibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nóng chảy tiếng Anh là gì?

"nóng chảy" trong tiếng Anh là melt (động từ), fusible (tính từ), heat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.