Nóng chảy tiếng Anh là gì?
"nóng chảy" trong tiếng Anh là melt (động từ), fusible (tính từ), heat (danh từ).
melt Động từ
UK/mɛlt/US/mɛlt/
Nghĩa: tan, tan chảy, nóng chảy
fusible Tính từ
UK/ˈfjuːzɪbl̩/US/ˈfjuːzɪbl̩/
Nghĩa: Nấu chảy được, nóng chảy.
heat Danh từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Sự nóng chảy, sự giận dữ.
- to get into a state of fearful heatnổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ
fusibility Danh từ
Nghĩa: Tính nấu chảy được, tính nóng chảy.
Câu hỏi thường gặp
Nóng chảy tiếng Anh là gì?
"nóng chảy" trong tiếng Anh là melt (động từ), fusible (tính từ), heat (danh từ).