TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Núi tiếng Anh là gì?

"núi" trong tiếng Anh là mountain (danh từ), mt (danh từ), berg (danh từ).

mountain Danh từ

UK/ˈmaʊn.tɪn/US/ˈmaʊn.t(ə)n/

Nghĩa: Núi.

  • Look at this high mountain!Hãy nhìn ngọn núi cao này đi.
  • We call this mountain Tsurugidake.Chúng tôi gọi ngọn núi này là Tsurugidake.

Xem đầy đủ từ "mountain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mt Danh từ

Nghĩa: Núi (mount).

  • In the distance you can see Mt. Fuji through the morning mist.Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.
  • On a clear day, you can see Mt. Fuji.Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

Xem đầy đủ từ "mt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

berg Danh từ

UK/bɜːɡ/US/bɝɡ/

Nghĩa: Núi, đồi.

Xem đầy đủ từ "berg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ridgeway Danh từ

Nghĩa: Đường đi (lối đi) ngoằn ngoèo dọc đỉnh đồi, núi.

Xem đầy đủ từ "ridgeway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

montane Tính từ

UK/ˈmɒnteɪn/US/mɑnˈteɪn/

Nghĩa: Núi; ở núi.

Xem đầy đủ từ "montane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mountainy Tính từ

US/ˈmɑʊn.tᵊn.i/

Nghĩa: Núi, có núi.

Xem đầy đủ từ "mountainy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oro- Tiền tố

UK/ɔː.ɹə(ʊ)/US/ɔɹ.oʊ/

Nghĩa: Núi.

  • orologysơn học

Xem đầy đủ từ "oro-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Núi tiếng Anh là gì?

"núi" trong tiếng Anh là mountain (danh từ), mt (danh từ), berg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.