Năng động tiếng Anh là gì?
"năng động" trong tiếng Anh là dynamic (tính từ), self-motivated (tính từ), active.
dynamic Tính từ
UK/daɪˈnæm.ɪk/US/daɪˈnæm.ɪk/
Nghĩa: Năng động, năng nổ, sôi nổi.
self-motivated Tính từ
US/ˈsɛɫf.ˈmoʊ.tə.ˌveɪ.təd/
Nghĩa: Năng động, năng nổ.
active
UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/
- The stock market is very active.Thị trường chứng khoáng rất năng động.
energetic
UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/
Câu hỏi thường gặp
Năng động tiếng Anh là gì?
"năng động" trong tiếng Anh là dynamic (tính từ), self-motivated (tính từ), active.