TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Năng động tiếng Anh là gì?

"năng động" trong tiếng Anh là dynamic (tính từ), self-motivated (tính từ), active.

dynamic Tính từ

UK/daɪˈnæm.ɪk/US/daɪˈnæm.ɪk/

Nghĩa: Năng động, năng nổ, sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "dynamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-motivated Tính từ

US/ˈsɛɫf.ˈmoʊ.tə.ˌveɪ.təd/

Nghĩa: Năng động, năng nổ.

Xem đầy đủ từ "self-motivated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

active

UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/

  • The stock market is very active.Thị trường chứng khoáng rất năng động.

Xem đầy đủ từ "active": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

energetic

UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/

Xem đầy đủ từ "energetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Năng động tiếng Anh là gì?

"năng động" trong tiếng Anh là dynamic (tính từ), self-motivated (tính từ), active.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.