TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Năng suất tiếng Anh là gì?

"năng suất" trong tiếng Anh là productivity (danh từ), efficiency (danh từ), productiveness (danh từ).

productivity Danh từ

UK/ˌpɹɒdʌkˈtɪvəti/US/ˌpɹoʊdʌkˈtɪvəti/

Nghĩa: Sức sản xuất; năng suất, hiệu suất.

  • labour productivenessnăng suất lao động

Xem đầy đủ từ "productivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efficiency Danh từ

UK/ɪˈfɪʃ.ən.si/US/ɪˈfɪʃ.ən.si/

Nghĩa: Năng suất, hiệu suất.

  • labour efficiencynăng suất lao động

Xem đầy đủ từ "efficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

productiveness Danh từ

US/prə.ˈdək.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sức sản xuất; năng suất, hiệu suất.

  • labour productivenessnăng suất lao động

Xem đầy đủ từ "productiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Lực; công suất, năng suất; năng lượng.

  • absorption powernăng suất hút thu
  • electric powerđiện năng

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

value Danh từ

UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/

Nghĩa: Năng suất.

  • calorific valuenăng suất toả nhiệt

Xem đầy đủ từ "value": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capacity Danh từ

UK/kəˈpæsɪti/US/kəˈpæsɪti/

Nghĩa: Năng suất.

  • labour capacitynăng suất lao động

Xem đầy đủ từ "capacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Năng suất tiếng Anh là gì?

"năng suất" trong tiếng Anh là productivity (danh từ), efficiency (danh từ), productiveness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.