efficiency
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈfɪʃ.ən.si/
US/ɪˈfɪʃ.ən.si/
giọng máy của trình duyệt
efficiency nghĩa là hiệu lực, hiệu quả, năng lực, khả năng.
Nghĩa của efficiency
Danh từ
- Hiệu lực, hiệu quả.
- Năng lực, khả năng.
- Năng suất, hiệu suất.
- labour efficiencynăng suất lao động
Dạng từ của efficiency
| Số nhiều | efficiencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với efficiency
Trái nghĩa
Họ từ của efficiency
Cụm từ, thành ngữ với efficiency
- efficiency earnings — Thu nhập hiệu quả.
- efficiency units — Đơn vị hiệu quả.
- efficiency wage theory — Lý thuyết tiền công hiệu quả.
- efficiency wages — Tiền công hiệu quả; tiền lương hiệu dụng/ hiệu quả.
Câu ví dụ với efficiency
- We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%. Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
efficiency nghĩa là gì?
efficiency (danh từ) nghĩa là hiệu lực, hiệu quả, năng lực, khả năng.
efficiency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của efficiency: giọng Anh (UK) /ɪˈfɪʃ.ən.si/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfɪʃ.ən.si/.