TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nơi ở tiếng Anh là gì?

"nơi ở" trong tiếng Anh là residence (danh từ), domicile (danh từ), oikos (danh từ).

residence Danh từ

UK/ˈɹɛz.ɪ.dəns/US/ˈɹɛz.ɪ.dəns/

Nghĩa: nơi ở

Xem đầy đủ từ "residence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domicile Danh từ

UK/ˈdɒm.ɪ.saɪl/US/ˈdɑ.mɪ.saɪl/

Nghĩa: Nhà ở, nơi ở.

Xem đầy đủ từ "domicile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oikos Danh từ

Nghĩa: Nơi ở; nơi sống.

Xem đầy đủ từ "oikos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domiciliary Tính từ

UK/ˌdɒm.ɪˈsɪl.jə.ɹi/US/ˌdɑ.mɪˈsɪl.jə.ɹi/

Nghĩa: Nhà ở, (thuộc) nơi ở.

  • domiciliary visitsự khám nhà

Xem đầy đủ từ "domiciliary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwelling-place Danh từ

US/ˈdwɛ.ɫiɳ.ˈpleɪs/

Nghĩa: Chỗ ở, nơi ở.

Xem đầy đủ từ "dwelling-place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Danh từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì).

  • to have a nice little place in the countrycó một ngôi nhà nhỏ xinh xinh ở nông thôn
  • can't you come to my place?anh có thể đến chơi đằng nhà tôi được không?

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitation Danh từ

US/ɪn.ˌhæ.bə.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Nơi ở, nơi cư trú.

Xem đầy đủ từ "inhabitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nơi ở tiếng Anh là gì?

"nơi ở" trong tiếng Anh là residence (danh từ), domicile (danh từ), oikos (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.