TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước kiệu tiếng Anh là gì?

"nước kiệu" trong tiếng Anh là amble (danh từ), trot (danh từ), pace (danh từ).

amble Danh từ

UK/ˈæm.bəl/US/ˈæm.bəl/

Nghĩa: Sự đi nước kiệu; nước kiệu.

Xem đầy đủ từ "amble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trot Danh từ

UK/tɹɒt/US/tɹɑt/

Nghĩa: Nước kiệu.

  • to ride the horse at a steady trotcưỡi ngựa đi nước kiệu đều
  • to put a horse to the trotbắt ngựa chạy nước kiệu

Xem đầy đủ từ "trot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pace Danh từ

UK/peɪs/US/peɪs/

Nghĩa: Nước kiệu (ngựa).

Xem đầy đủ từ "pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rack Danh từ

UK/ɹæk/US/ɹæk/

Nghĩa: Nước kiệu (của ngựa).

Xem đầy đủ từ "rack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước kiệu tiếng Anh là gì?

"nước kiệu" trong tiếng Anh là amble (danh từ), trot (danh từ), pace (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.