Nước kiệu tiếng Anh là gì?
"nước kiệu" trong tiếng Anh là amble (danh từ), trot (danh từ), pace (danh từ).
amble Danh từ
UK/ˈæm.bəl/US/ˈæm.bəl/
Nghĩa: Sự đi nước kiệu; nước kiệu.
trot Danh từ
UK/tɹɒt/US/tɹɑt/
Nghĩa: Nước kiệu.
- to ride the horse at a steady trotcưỡi ngựa đi nước kiệu đều
- to put a horse to the trotbắt ngựa chạy nước kiệu
pace Danh từ
UK/peɪs/US/peɪs/
Nghĩa: Nước kiệu (ngựa).
rack Danh từ
UK/ɹæk/US/ɹæk/
Nghĩa: Nước kiệu (của ngựa).
Câu hỏi thường gặp
Nước kiệu tiếng Anh là gì?
"nước kiệu" trong tiếng Anh là amble (danh từ), trot (danh từ), pace (danh từ).