rack
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹæk/
US/ɹæk/
giọng máy của trình duyệt
rack nghĩa là máng ăn, trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió, đổ cỏ vào máng.
Nghĩa của rack
Danh từ
- Những đám mây trôi giạt.
- Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).
- Giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack).
- Hàng không Giá bom (trên máy bay oanh tạc).
- Kỹ thuật Thanh răng; cơ cấu thanh răng.
- Cái trăn (công cụ tra tấn ngày xưa); sự tra tấn, sự hành hạ.
- to be on the rack (submit) someone to the racktra tấn ai
- Sự đau nhói; nỗi đau khổ.
- Nước kiệu (của ngựa).
Nội động từ
- Trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây).
- Đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...).
- Chạy nước kiệu (ngựa).
Ngoại động từ
- + up Đổ cỏ vào máng.
- to rack up a horseđổ cỏ vào máng cho ngựa ăn, buộc ngựa vào chỗ máng cỏ cho ăn
- Xếp lên giá.
- to rack platesxếp bát đĩa lên giá
- Kỹ thuật Cho chuyển vị bằng thanh răng.
- Đóng trăn, tra tấn (ai).
- Hành hạ, làm khổ (ai) (về thể xác cũng như về tinh thần).
- a racking headachecơn nhức đầu long cả óc
- to be racked with painđau nhói cả người
- remorse racked himsự hối hận giày vò lương tâm anh ta
- Làm rung chuyển; nặn, bóp (óc).
- the cough seemed to rack his whole bodycơn ho dường như làm rung chuyển cả người anh ta
- to rack one's brains for a plannặn óc để nghĩ ra một kế hoạch
- Cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ.
- Làm (đất) hết cả màu mỡ.
- Chắt ra.
- to rack [off] winechắt rượu (ở cặn đáy thùng)
Dạng từ của rack
| Số nhiều | racks |
| Ngôi thứ ba số ít | racks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | racking |
| Quá khứ phân từ | racked |
| Quá khứ | racked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rack
Đồng nghĩa
Họ từ của rack
Cụm từ, thành ngữ với rack
- to go to rack and ruin — Tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp.
- rack of bones — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương.
Câu ví dụ với rack
- We need to rack our brains some more. Chúng ta cần phải động não hơn nữa
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rack nghĩa là gì?
rack (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là máng ăn, trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió, đổ cỏ vào máng.
rack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rack: giọng Anh (UK) /ɹæk/, giọng Mỹ (US) /ɹæk/.