TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước lèo tiếng Anh là gì?

"nước lèo" trong tiếng Anh là soup (danh từ), broth (danh từ), sugar.

soup Danh từ

UK/suːp/US/sup/

Nghĩa: canh, nước dùng, nước lèo, súp

Xem đầy đủ từ "soup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broth Danh từ

UK/bɹɒθ/US/bɹɔθ/

Nghĩa: canh, nước dùng, nước lèo

Xem đầy đủ từ "broth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sugar

UK/ˈʃʊɡə/US/ˈʃʊɡɚ/

Xem đầy đủ từ "sugar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lard

UK/lɑːd/US/lɑɹd/

Xem đầy đủ từ "lard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chili powder

Xem đầy đủ từ "chili powder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish sauce

Xem đầy đủ từ "fish sauce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước lèo tiếng Anh là gì?

"nước lèo" trong tiếng Anh là soup (danh từ), broth (danh từ), sugar.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.