TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước mỹ tiếng Anh là gì?

"nước mỹ" trong tiếng Anh là United States (địa danh), usa (viết tắt), American (tính từ).

United States Địa danh

UK/juːˌnaɪtɨd ˈsteɪts/US/juˌnaɪtɪ̈d ˈsteɪts/

Nghĩa: Hoa Kỳ, nước Mỹ.

  • Corn is an important crop in the United States.Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.

Xem đầy đủ từ "United States": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usa Viết tắt

UK/juː ɛs ˈeɪ/US/ˌju ˌɛs ˈeɪ/

Nghĩa: Nước Mỹ; Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (United States of America).

  • The USA is very big.Nước Mỹ rất rộng lớn.

Xem đầy đủ từ "usa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

American Tính từ

UK/əˈmɛɹɪkən/US/əˈmɛɹɪkən/

Nghĩa: Nước Mỹ (Hoa Kỳ).

Xem đầy đủ từ "American": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

America Danh từ riêng

UK/əˈmɛɹɪkə/US/əˈmɛɹɪkə/

Nghĩa: Nước Mỹ, Hoa Kỳ.

Xem đầy đủ từ "America": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước mỹ tiếng Anh là gì?

"nước mỹ" trong tiếng Anh là United States (địa danh), usa (viết tắt), American (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.