TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước tiểu tiếng Anh là gì?

"nước tiểu" trong tiếng Anh là urine (danh từ), pee (danh từ), wee (danh từ).

urine Danh từ

UK/ˈjʊəɹɪn/US/ˈjʊɹɪn/

Nghĩa: Nước đái, nước tiểu.

Xem đầy đủ từ "urine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pee Danh từ

UK/ˈpiː/US/ˈpiː/

Nghĩa: nước đái, nước tiểu

Xem đầy đủ từ "pee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wee Danh từ

UK/wiː/US/wiː/

Nghĩa: Nước đái, nước tiểu.

Xem đầy đủ từ "wee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urinary Tính từ

UK/ˈjʊəɹɪn(ə)ɹi/US/ˈjʊɹɪˌnɛɹi/

Nghĩa: Nước tiểu.

Xem đầy đủ từ "urinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước tiểu tiếng Anh là gì?

"nước tiểu" trong tiếng Anh là urine (danh từ), pee (danh từ), wee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.