urine
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjʊəɹɪn/
US/ˈjʊɹɪn/
giọng máy của trình duyệt
urine nghĩa là nước đái, nước tiểu.
Nghĩa của urine
Danh từ
- Nước đái, nước tiểu.
Dạng từ của urine
| Số nhiều | urines |
| Ngôi thứ ba số ít | urines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | urining |
| Quá khứ phân từ | urined |
| Quá khứ | urined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
urine nghĩa là gì?
urine (danh từ) nghĩa là nước đái, nước tiểu.
urine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urine: giọng Anh (UK) /ˈjʊəɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈjʊɹɪn/.