Nảy tiếng Anh là gì?
"nảy" trong tiếng Anh là bounce (động từ), put forth (cụm động từ), outshoot (ngoại động từ).
bounce Động từ
UK/baʊns/US/baʊns/
Nghĩa: nảy
put forth Cụm động từ
Nghĩa: Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm.
outshoot Ngoại động từ
US/ˌɑʊt.ˈʃuːt/
Nghĩa: Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).
outshot Ngoại động từ
Nghĩa: Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).
Câu hỏi thường gặp
Nảy tiếng Anh là gì?
"nảy" trong tiếng Anh là bounce (động từ), put forth (cụm động từ), outshoot (ngoại động từ).