TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nảy tiếng Anh là gì?

"nảy" trong tiếng Anh là bounce (động từ), put forth (cụm động từ), outshoot (ngoại động từ).

bounce Động từ

UK/baʊns/US/baʊns/

Nghĩa: nảy

Xem đầy đủ từ "bounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put forth Cụm động từ

Nghĩa: Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm.

Xem đầy đủ từ "put forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outshoot Ngoại động từ

US/ˌɑʊt.ˈʃuːt/

Nghĩa: Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).

Xem đầy đủ từ "outshoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outshot Ngoại động từ

Nghĩa: Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).

Xem đầy đủ từ "outshot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nảy tiếng Anh là gì?

"nảy" trong tiếng Anh là bounce (động từ), put forth (cụm động từ), outshoot (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.