Nảy sinh ra tiếng Anh là gì?
"nảy sinh ra" trong tiếng Anh là arise (nội động từ), germ (nội động từ), germinate (nội động từ).
arise Nội động từ
UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
germ Nội động từ
UK/d͡ʒɜːm/US/d͡ʒɝm/
Nghĩa: Nảy ra, nảy sinh ra.
germinate Nội động từ
UK/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/US/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/
Nghĩa: Nảy ra, nảy sinh ra (trong trí).
arose Nội động từ
UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
arisen Nội động từ
UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
Câu hỏi thường gặp
Nảy sinh ra tiếng Anh là gì?
"nảy sinh ra" trong tiếng Anh là arise (nội động từ), germ (nội động từ), germinate (nội động từ).