TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nảy sinh ra tiếng Anh là gì?

"nảy sinh ra" trong tiếng Anh là arise (nội động từ), germ (nội động từ), germinate (nội động từ).

arise Nội động từ

UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/

Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.

  • more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
  • there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện

Xem đầy đủ từ "arise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

germ Nội động từ

UK/d͡ʒɜːm/US/d͡ʒɝm/

Nghĩa: Nảy ra, nảy sinh ra.

Xem đầy đủ từ "germ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

germinate Nội động từ

UK/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/US/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/

Nghĩa: Nảy ra, nảy sinh ra (trong trí).

Xem đầy đủ từ "germinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arose Nội động từ

UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/

Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.

  • more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
  • there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện

Xem đầy đủ từ "arose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arisen Nội động từ

UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/

Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.

  • more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
  • there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện

Xem đầy đủ từ "arisen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nảy sinh ra tiếng Anh là gì?

"nảy sinh ra" trong tiếng Anh là arise (nội động từ), germ (nội động từ), germinate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.