arise
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈɹaɪz/
US/əˈɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
arise nghĩa là xuất hiện, nảy sinh ra, phát sinh do, do bởi.
Nghĩa của arise
Nội động từ
- Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
- Phát sinh do; do bởi.
- difficulties arising from the warnhững phát sinh khó khăn do chiến tranh
- Thơ ca Sống lại, hồi sinh.
- Từ cổ, nghĩa cổ Mọc lên; trở dậy.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ cổ, nghĩa cổ Nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).
- Phật giáo Sanh, sanh khởi
- unarisen taints do not arisecác lậu hoặc chưa sanh không sanh khởi
Dạng từ của arise
| Ngôi thứ ba số ít | arises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arising |
| Quá khứ | arose |
| Quá khứ phân từ | arisen |
| Số nhiều | arises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arise
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với arise
- Misunderstandings often arise from incomplete information. Sự hiểu lầm thường bắt nguồn từ thông tin không hoàn chỉnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
arise nghĩa là gì?
arise (nội động từ) nghĩa là xuất hiện, nảy sinh ra, phát sinh do, do bởi.
arise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arise: giọng Anh (UK) /əˈɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈɹaɪz/.