TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nằm bệnh viện tiếng Anh là gì?

"nằm bệnh viện" trong tiếng Anh là hospitalise (ngoại động từ), hospitalize (ngoại động từ), hospitalization (danh từ).

hospitalise Ngoại động từ

Nghĩa: Đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện.

Xem đầy đủ từ "hospitalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospitalize Ngoại động từ

UK/ˈhɒspɪtəˌlaɪz/US/ˈhɒspɪtəˌlaɪz/

Nghĩa: Đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện.

Xem đầy đủ từ "hospitalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospitalization Danh từ

UK/ˌhɒs.pɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃn̩/US/ˌhɑ(ː)s.pɪ.tə.lɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nằm bệnh viện.

Xem đầy đủ từ "hospitalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospitalisation Danh từ

Nghĩa: Sự nằm bệnh viện.

Xem đầy đủ từ "hospitalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospitalized Tính từ

Nghĩa: Nằm bệnh viện, nằm nhà thương.

Xem đầy đủ từ "hospitalized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nằm bệnh viện tiếng Anh là gì?

"nằm bệnh viện" trong tiếng Anh là hospitalise (ngoại động từ), hospitalize (ngoại động từ), hospitalization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.