TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nằm trong tiếng Anh là gì?

"nằm trong" trong tiếng Anh là wrap (nội động từ), fall within (cụm từ), indwell (động từ).

wrap Nội động từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: Bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong.

Xem đầy đủ từ "wrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall within Cụm từ

Nghĩa: Nằm trong, gồm trong.

Xem đầy đủ từ "fall within": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indwell Động từ

UK/ɪnˈdwɛl/

Nghĩa: Ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...).

Xem đầy đủ từ "indwell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indwelt Động từ

Nghĩa: Ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...).

Xem đầy đủ từ "indwelt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enter into Cụm động từ

Nghĩa: Nằm trong (kế hoạch, sự tính toán).

Xem đầy đủ từ "enter into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nằm trong tiếng Anh là gì?

"nằm trong" trong tiếng Anh là wrap (nội động từ), fall within (cụm từ), indwell (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.