Nằm trong tiếng Anh là gì?
"nằm trong" trong tiếng Anh là wrap (nội động từ), fall within (cụm từ), indwell (động từ).
wrap Nội động từ
UK/ɹæp/US/ɹæp/
Nghĩa: Bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong.
fall within Cụm từ
Nghĩa: Nằm trong, gồm trong.
indwell Động từ
UK/ɪnˈdwɛl/
Nghĩa: Ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...).
indwelt Động từ
Nghĩa: Ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...).
enter into Cụm động từ
Nghĩa: Nằm trong (kế hoạch, sự tính toán).
Câu hỏi thường gặp
Nằm trong tiếng Anh là gì?
"nằm trong" trong tiếng Anh là wrap (nội động từ), fall within (cụm từ), indwell (động từ).