TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nếm tiếng Anh là gì?

"nếm" trong tiếng Anh là taste (ngoại động từ), degust (ngoại động từ), relish (ngoại động từ).

taste Ngoại động từ

UK/teɪst/US/teɪst/

Nghĩa: Nếm.

  • Taste the breadfruit.Nếm quả xa kê đi.
  • Did you taste it?Bạn nếm nó chưa?

Xem đầy đủ từ "taste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degust Ngoại động từ

Nghĩa: Nếm; thưởng thức ý vị.

Xem đầy đủ từ "degust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relish Ngoại động từ

UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/

Nghĩa: Nếm, hưởng, thưởng thức.

Xem đầy đủ từ "relish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taster Danh từ

UK/teɪstɚ/US/teɪstɚ/

Nghĩa: Người nếm; người nếm rượu, người nếm trà.

Xem đầy đủ từ "taster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gustation Danh từ

US/ˌɡəs.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nếm; vị giác.

Xem đầy đủ từ "gustation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nếm tiếng Anh là gì?

"nếm" trong tiếng Anh là taste (ngoại động từ), degust (ngoại động từ), relish (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.