TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nệm tiếng Anh là gì?

"nệm" trong tiếng Anh là mattress (danh từ), chock (danh từ), squab (tính từ).

mattress Danh từ

UK/ˈmætɹɪs/US/ˈmætɹɪs/

Nghĩa: Nệm, đệm.

Xem đầy đủ từ "mattress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chock Danh từ

UK/tʃɒk/US/t͡ʃɑk/

Nghĩa: Nệm, gối; cái lót trục.

Xem đầy đủ từ "chock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squab Tính từ

UK/ˈskwɒb/US/ˈskwɑb/

Nghĩa: Gối, nệm (có nhồi).

Xem đầy đủ từ "squab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cushion Danh từ

UK/ˈkʊʃən/US/ˈkʊʃən/

Nghĩa: Cái đệm, cái nệm.

Xem đầy đủ từ "cushion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nệm tiếng Anh là gì?

"nệm" trong tiếng Anh là mattress (danh từ), chock (danh từ), squab (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.