Nệm tiếng Anh là gì?
"nệm" trong tiếng Anh là mattress (danh từ), chock (danh từ), squab (tính từ).
mattress Danh từ
UK/ˈmætɹɪs/US/ˈmætɹɪs/
Nghĩa: Nệm, đệm.
chock Danh từ
UK/tʃɒk/US/t͡ʃɑk/
Nghĩa: Nệm, gối; cái lót trục.
squab Tính từ
UK/ˈskwɒb/US/ˈskwɑb/
Nghĩa: Gối, nệm (có nhồi).
cushion Danh từ
UK/ˈkʊʃən/US/ˈkʊʃən/
Nghĩa: Cái đệm, cái nệm.
Câu hỏi thường gặp
Nệm tiếng Anh là gì?
"nệm" trong tiếng Anh là mattress (danh từ), chock (danh từ), squab (tính từ).