TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cushion

UK/ˈkʊʃən/ US/ˈkʊʃən/ giọng máy của trình duyệt

cushion nghĩa là cái đệm, cái nệm, đường biên bàn bia, lót nệm.

Nghĩa của cushion

Danh từ

  1. Cái đệm, cái nệm.
  2. Đường biên bàn bia.
  3. Cái độn tóc.
  4. kỹ thuật Miếng đệm đầu trục, cuxinê.
  5. cơ khí Hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông).
  6. Thịt mông (lợn...).
  7. Kẹo hình nệm.

Ngoại động từ

  1. Lót nệm.
    • cushioned seatsghế có lót nệm, ghế nệm
  2. Đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (bóng) nâng niu, chiều chuộng.
  3. Làm nhẹ bớt, làm yếu đi.
    • to cushion a shocklàm cho sự va chạm yếu đi
  4. Dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...).

Dạng từ của cushion

Số nhiềucushions
Ngôi thứ ba số ítcushions
Hiện tại phân từ (-ing)cushioning
Quá khứ phân từcushioned
Quá khứcushioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cushion

Đồng nghĩa

Họ từ của cushion

Câu hỏi thường gặp

cushion nghĩa là gì?

cushion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái đệm, cái nệm, đường biên bàn bia, lót nệm.

cushion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cushion: giọng Anh (UK) /ˈkʊʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.