cushion
UK/ˈkʊʃən/
US/ˈkʊʃən/
giọng máy của trình duyệt
cushion nghĩa là cái đệm, cái nệm, đường biên bàn bia, lót nệm.
Nghĩa của cushion
Danh từ
- Cái đệm, cái nệm.
- Đường biên bàn bia.
- Cái độn tóc.
- kỹ thuật Miếng đệm đầu trục, cuxinê.
- cơ khí Hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông).
- Thịt mông (lợn...).
- Kẹo hình nệm.
Ngoại động từ
- Lót nệm.
- cushioned seatsghế có lót nệm, ghế nệm
- Đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (bóng) nâng niu, chiều chuộng.
- Làm nhẹ bớt, làm yếu đi.
- to cushion a shocklàm cho sự va chạm yếu đi
- Dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...).
Dạng từ của cushion
| Số nhiều | cushions |
| Ngôi thứ ba số ít | cushions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cushioning |
| Quá khứ phân từ | cushioned |
| Quá khứ | cushioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cushion
Đồng nghĩa
Họ từ của cushion
Câu hỏi thường gặp
cushion nghĩa là gì?
cushion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái đệm, cái nệm, đường biên bàn bia, lót nệm.
cushion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cushion: giọng Anh (UK) /ˈkʊʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊʃən/.