Nịnh đầm tiếng Anh là gì?
"nịnh đầm" trong tiếng Anh là gallant (tính từ), gallantly (phó từ), squire (danh từ).
gallant Tính từ
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/
Nghĩa: Chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm.
gallantly Phó từ
UK/ˈɡæl.ənt.li/US/ˈɡæl.ənt.li/
Nghĩa: Nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi.
squire Danh từ
UK/ˈskwaɪə/US/ˈskwaɪɚ/
Nghĩa: Người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm.
- squire of damesngười hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái
cavalier Danh từ
US/ˈkæ.vəˌlir/
Nghĩa: Người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm.
Câu hỏi thường gặp
Nịnh đầm tiếng Anh là gì?
"nịnh đầm" trong tiếng Anh là gallant (tính từ), gallantly (phó từ), squire (danh từ).