TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nịnh đầm tiếng Anh là gì?

"nịnh đầm" trong tiếng Anh là gallant (tính từ), gallantly (phó từ), squire (danh từ).

gallant Tính từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Nghĩa: Chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm.

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallantly Phó từ

UK/ˈɡæl.ənt.li/US/ˈɡæl.ənt.li/

Nghĩa: Nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi.

Xem đầy đủ từ "gallantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squire Danh từ

UK/ˈskwaɪə/US/ˈskwaɪɚ/

Nghĩa: Người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm.

  • squire of damesngười hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái

Xem đầy đủ từ "squire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cavalier Danh từ

US/ˈkæ.vəˌlir/

Nghĩa: Người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm.

Xem đầy đủ từ "cavalier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nịnh đầm tiếng Anh là gì?

"nịnh đầm" trong tiếng Anh là gallant (tính từ), gallantly (phó từ), squire (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.