TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nọc tiếng Anh là gì?

"nọc" trong tiếng Anh là venom (danh từ), pile, stake.

venom Danh từ

UK/ˈvɛnəm/US/ˈvɛnəm/

Nghĩa: nọc độc, nọc

Xem đầy đủ từ "venom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pile

UK/paɪl/US/paɪl/

Xem đầy đủ từ "pile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stake

UK/steɪk/US/steɪk/

Xem đầy đủ từ "stake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sting Danh từ

UK/ˈstɪŋ/US/ˈstɪŋ/

Nghĩa: Nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng).

Xem đầy đủ từ "sting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stung Danh từ

UK/stʌŋ/US/stʌŋ/

Nghĩa: Nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng).

Xem đầy đủ từ "stung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nọc tiếng Anh là gì?

"nọc" trong tiếng Anh là venom (danh từ), pile, stake.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.