Nồng nàn tiếng Anh là gì?
"nồng nàn" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), effusively (phó từ), deep.
passionate Tính từ
UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/
Nghĩa: Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha.
- a passionate speechmột bài diễn văn đầy nhiệt tình
- a passionate naturebản tính sôi nổi
effusively Phó từ
US/ɪ.ˈfjuː.sɪv.li/
Nghĩa: Dạt dào, nồng nàn.
deep
UK/diːp/US/diːp/
intense
UK/ɪnˈtɛns/US/ɪnˈtɛns/
ardent
UK/ˈɑːdənt/US/ˈɑɹdənt/
Câu hỏi thường gặp
Nồng nàn tiếng Anh là gì?
"nồng nàn" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), effusively (phó từ), deep.