TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nữ tính tiếng Anh là gì?

"nữ tính" trong tiếng Anh là feminine (tính từ), womanhood (danh từ), femineity (danh từ).

feminine Tính từ

UK/ˈfɛmɪnɪn/US/ˈfɛmɪnɪn/

Nghĩa: nữ tính

  • I think pastel-colored things feel more feminine.Những thứ màu pastel đem lại cảm giác nữ tính hơn.

Xem đầy đủ từ "feminine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

womanhood Danh từ

UK/ˈwʊmənhʊd/US/ˈwʊmənhʊd/

Nghĩa: Tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính.

Xem đầy đủ từ "womanhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

femineity Danh từ

Nghĩa: Tính chất đàn bà, nữ tính.

Xem đầy đủ từ "femineity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muliebrity Danh từ

UK/ˌmjuːlɪˈɛbɹɪti/US/ˌmjuliˈɛbɹəti/

Nghĩa: Tính chất đàn bà, nữ tính.

Xem đầy đủ từ "muliebrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woman Danh từ

UK/ˈwʊmən/US/ˈwʊmən/

Nghĩa: Tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính.

  • something of the woman in his charactermột cái gì có tính chất đàn bà trong tính tình của anh ta

Xem đầy đủ từ "woman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

women Danh từ

UK/ˈwɪmɪn/US/ˈwɪmɪn/

Nghĩa: Tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính.

  • something of the woman in his charactermột cái gì có tính chất đàn bà trong tính tình của anh ta

Xem đầy đủ từ "women": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nữ tính tiếng Anh là gì?

"nữ tính" trong tiếng Anh là feminine (tính từ), womanhood (danh từ), femineity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.