TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam tiếng Anh là gì?

"nam" trong tiếng Anh là south (danh từ), male (tính từ), southern (tính từ).

south Danh từ

UK/ˈsaʊ̯θ/US/ˈsaʊ̯θ/

Nghĩa: phía nam, hướng nam, nam

  • Ho Chi Minh City is in the south of Vietnam.Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở phía nam của Việt Nam.
  • The window faces south.Cửa sổ nhìn ra hướng nam.

Xem đầy đủ từ "south": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

male Tính từ

UK/meɪl/US/meɪl/

Nghĩa: trai, nam, trống, đực

Xem đầy đủ từ "male": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

southern Tính từ

UK/ˈsʌðən/US/ˈsʌðɚn/

Nghĩa: Nam.

  • In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August.Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.
  • Italy is in southern Europe.Nước Ý nằm ở phía nam châu âu.

Xem đầy đủ từ "southern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

o

UK/əʊ/US/oʊ/

Xem đầy đủ từ "o": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nam tiếng Anh là gì?

"nam" trong tiếng Anh là south (danh từ), male (tính từ), southern (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.