TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

o

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əʊ/ US/oʊ/ giọng máy của trình duyệt

o nghĩa là hình o, hình tròn, hỡi, lạy.

Nghĩa của o

Danh từ

  1. Hình O, hình tròn.

Thán từ

  1. Như Oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy).
    • o how tired I am!chà, tôi mệt làm sao!
  2. Được dùng khi gọi ai hay cái gì hay khi thể hiện một cảm xúc mạnh.

Tiểu từ

  1. Hỡi, lạy, ôi.

Dạng từ của o

Số nhiềuoes

Họ từ của o

Câu ví dụ với o

  • Last night he went to sleep at 11 o' clock. Hôm qua anh ấy đi ngủ hồi 11 giờ.
  • People born in São Paulo state are called Paulistas. Những người được sinh ra ở Sao Paulo được gọi là Paulistas.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

o nghĩa là gì?

o (danh từ, thán từ, tiểu từ) nghĩa là hình o, hình tròn, hỡi, lạy.

o phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của o: giọng Anh (UK) /əʊ/, giọng Mỹ (US) /oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.