o
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əʊ/
US/oʊ/
giọng máy của trình duyệt
o nghĩa là hình o, hình tròn, hỡi, lạy.
Nghĩa của o
Danh từ
- Hình O, hình tròn.
Thán từ
- Như Oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy).
- o how tired I am!chà, tôi mệt làm sao!
- Được dùng khi gọi ai hay cái gì hay khi thể hiện một cảm xúc mạnh.
Tiểu từ
- Hỡi, lạy, ôi.
Dạng từ của o
| Số nhiều | oes |
Họ từ của o
Câu ví dụ với o
- Last night he went to sleep at 11 o' clock. Hôm qua anh ấy đi ngủ hồi 11 giờ.
- People born in São Paulo state are called Paulistas. Những người được sinh ra ở Sao Paulo được gọi là Paulistas.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
o nghĩa là gì?
o (danh từ, thán từ, tiểu từ) nghĩa là hình o, hình tròn, hỡi, lạy.
o phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của o: giọng Anh (UK) /əʊ/, giọng Mỹ (US) /oʊ/.