Ngày hội tiếng Anh là gì?
"ngày hội" trong tiếng Anh là festival (danh từ), carnival (danh từ), fiesta (danh từ).
festival Danh từ
UK/ˈfɛstɪvəl/US/ˈfɛstəvəl/
Nghĩa: Ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn.
- a film festivalđại hội điện ảnh
- the World Youthfestival đại hội liên hoan thanh niên thế giới
carnival Danh từ
UK/ˈkɑːnɪvəl/US/ˈkɑɹnɪvəl/
Nghĩa: Ngày hội (trước trai giới).
fiesta Danh từ
UK/fɪˈestə/US/fiˈɛstə/
Nghĩa: Ngày lễ, ngày hội.
feast-day Danh từ
US/ˈfist.ˈdeɪ/
Nghĩa: Ngày hội.
high-day Danh từ
US/ˈhɑɪ.ˈdeɪ/
Nghĩa: Ngày lễ, ngày hội, ngày vui.
festivity Danh từ
UK/fɛˈstɪvəti/US/fɛˈstɪvəti/
Nghĩa: Ngày hội.
Câu hỏi thường gặp
Ngày hội tiếng Anh là gì?
"ngày hội" trong tiếng Anh là festival (danh từ), carnival (danh từ), fiesta (danh từ).