Ngày lễ tiếng Anh là gì?
"ngày lễ" trong tiếng Anh là holiday (danh từ), fiesta (danh từ), gala-day (danh từ).
holiday Danh từ
UK/ˈhɒlɪˌdeɪ/US/ˈhɑləˌdeɪ/
Nghĩa: Ngày lễ, ngày nghỉ.
- Lunar New Year is a big holiday in Vietnam.Tết Nguyên Đán là một ngày lễ lớn ở Việt Nam.
- to be on holidaynghỉ
fiesta Danh từ
UK/fɪˈestə/US/fiˈɛstə/
Nghĩa: Ngày lễ, ngày hội.
gala-day Danh từ
US/ˈɡeɪ.lə.ˈdeɪ/
Nghĩa: Ngày lễ.
gaudy-day Danh từ
US/ˈɡɔ.di.ˈdeɪ/
Nghĩa: Ngày lễ; ngày liên hoan ở trường đại học.
high-day Danh từ
US/ˈhɑɪ.ˈdeɪ/
Nghĩa: Ngày lễ, ngày hội, ngày vui.
day Danh từ
UK/deɪ̯/US/deɪ̯/
Nghĩa: Ngày lễ, ngày kỷ niệm.
- the Buddha Dayngày Phật Đản
- the International Women's Dayngày Quốc tế phụ nữ (8 3)
feast Danh từ
UK/ˈfiːst/US/ˈfiːst/
Nghĩa: Ngày lễ, ngày hội hè.
feast-day
US/ˈfist.ˈdeɪ/
Câu hỏi thường gặp
Ngày lễ tiếng Anh là gì?
"ngày lễ" trong tiếng Anh là holiday (danh từ), fiesta (danh từ), gala-day (danh từ).