TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngách tiếng Anh là gì?

"ngách" trong tiếng Anh là niche (tính từ), meatus (danh từ), recess (danh từ).

niche Tính từ

UK/niːʃ/US/nɪt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Ngách.

Xem đầy đủ từ "niche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meatus Danh từ

UK/miˈeɪ.təs/US/miˈeɪ.təs/ giọng người thật

Nghĩa: Lỗ, ngách.

Xem đầy đủ từ "meatus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recess Danh từ

UK/ɹɪˈsɛs/US/ˈɹiˌsɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Ngách, hốc.

Xem đầy đủ từ "recess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alley

UK/ˈæl.i/US/ˈæl.i/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "alley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recessus Danh từ

Nghĩa: Khoang; ngách; khe.

Xem đầy đủ từ "recessus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngách tiếng Anh là gì?

"ngách" trong tiếng Anh là niche (tính từ), meatus (danh từ), recess (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "niche": Montgolfière, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "meatus": Nova Frye, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "recess": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "alley": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.