TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngòi nổ tiếng Anh là gì?

"ngòi nổ" trong tiếng Anh là detonator (danh từ), fuse, igniter (danh từ).

detonator Danh từ

UK/ˈdɛt.ə.neɪ.tə(ɹ)/

Nghĩa: Ngòi nổ, kíp.

Xem đầy đủ từ "detonator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuse

UK/fjuːz/US/fjuːz/

Xem đầy đủ từ "fuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

igniter Danh từ

US/ɪɡ.ˈnɑɪ.tɜː/

Nghĩa: Ngòi nổ, kíp nổ.

Xem đầy đủ từ "igniter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primer Danh từ

UK/ˈpɹaɪ.mə/US/ˈpɹɪm.əɹ/

Nghĩa: Ngòi nổ, kíp nổ.

Xem đầy đủ từ "primer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngòi nổ tiếng Anh là gì?

"ngòi nổ" trong tiếng Anh là detonator (danh từ), fuse, igniter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.