TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngông cuồng tiếng Anh là gì?

"ngông cuồng" trong tiếng Anh là wild (tính từ), extravagantly (phó từ), crazy.

wild Tính từ

UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/

Nghĩa: Ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa bãi.

  • wild opinionsnhững ý kiến ngông cuồng rồ dại

Xem đầy đủ từ "wild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extravagantly Phó từ

UK/ɛksˈtɹæv.ə.ɡənt.li/US/ɛksˈtɹæv.ə.ɡənt.li/

Nghĩa: Ngông cuồng, quái gở.

Xem đầy đủ từ "extravagantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crazy

UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/

Xem đầy đủ từ "crazy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eccentric

UK/ɪkˈsɛntɹɪk/US/ɪkˈsɛntɹɪk/

Xem đầy đủ từ "eccentric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extravagant Tính từ

UK/ɪkˈstɹævəɡənt/US/ɪkˈstɹævəɡənt/

Nghĩa: Ngông cuồng; vô lí.

Xem đầy đủ từ "extravagant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wastefully Phó từ

UK/ˈweɪstfəli/US/ˈweɪstfəli/

Nghĩa: Hoang phí, tốn phí, ngông cuồng, sử dụng nhiều quá sự cần thiết.

Xem đầy đủ từ "wastefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngông cuồng tiếng Anh là gì?

"ngông cuồng" trong tiếng Anh là wild (tính từ), extravagantly (phó từ), crazy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.