TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ê-cốt tiếng Anh là gì?

"người ê-cốt" trong tiếng Anh là sandy (danh từ), sawney (danh từ), scotchman (danh từ).

sandy Danh từ

UK/ˈsændi/US/ˈsændi/ giọng người thật

Nghĩa: Người Ê-cốt.

Xem đầy đủ từ "sandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sawney Danh từ

UK/ˈsɔːni/US/ˈsɔːni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người Ê-cốt.

Xem đầy đủ từ "sawney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scotchman Danh từ

UK/ˈskɒt͡ʃmən/US/ˈskɒt͡ʃmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người Ê-cốt.

Xem đầy đủ từ "scotchman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

albanian Danh từ

UK/ælˈbeɪ.nɪ.ən/US/ælˈbeɪ.ni.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Người Ê-cốt.

Xem đầy đủ từ "albanian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scot Danh từ

UK/skɒt/US/skɒt/ giọng người thật

Nghĩa: Người Ê-cốt.

Xem đầy đủ từ "scot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ê-cốt tiếng Anh là gì?

"người ê-cốt" trong tiếng Anh là sandy (danh từ), sawney (danh từ), scotchman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sandy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "albanian": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "scot": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).