Người đánh xe ngựa tiếng Anh là gì?
"người đánh xe ngựa" trong tiếng Anh là carter (danh từ), coachman (danh từ), cabby (danh từ).
carter Danh từ
UK/ˈkɑːtə/US/ˈkɑɹtɚ/
Nghĩa: Người đánh xe bò, người đánh xe ngựa.
coachman Danh từ
UK/ˈkəʊt͡ʃmən/US/ˈkoʊt͡ʃmən/
Nghĩa: Người đánh xe ngựa.
cabby Danh từ
Nghĩa: Người lái tắc xi; người đánh xe ngựa.
charioteer Danh từ
US/ˌt͡ʃɛ.ɹi.əˈtɪɹ/
Nghĩa: Người đánh xe ngựa.
jehu Danh từ
UK/ˈd͡ʒiːhjuː/US/ˈd͡ʒi.hju/
Nghĩa: Người đánh xe ngựa; người đánh xe ngựa phóng bạt mạng.
knight of the whip Danh từ
Nghĩa: (Đùa cợt) Người đánh xe ngựa.
Xem đầy đủ từ "knight of the whip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
carman Danh từ
Nghĩa: Người lái xe tải; người đánh xe ngựa.
whip Danh từ
UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/
Nghĩa: Người đánh xe ngựa.
coacher Danh từ
US/ˈkoʊt.ʃɜː/
Nghĩa: Người đánh xe ngựa.
Câu hỏi thường gặp
Người đánh xe ngựa tiếng Anh là gì?
"người đánh xe ngựa" trong tiếng Anh là carter (danh từ), coachman (danh từ), cabby (danh từ).