TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đần tiếng Anh là gì?

"người đần" trong tiếng Anh là zany (danh từ), imbecile (danh từ), pudding-head (danh từ).

zany Danh từ

UK/ˈzeɪni/US/ˈzeɪni/

Nghĩa: Người ngu, người đần, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "zany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbecile Danh từ

UK/ɪmbəˈsiːl/US/ˈɪmbəsɪl/

Nghĩa: Người khờ dại, người đần.

Xem đầy đủ từ "imbecile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pudding-head Danh từ

US/ˈpʊ.dɪŋ.ˈhɛd/

Nghĩa: Người đần, người ngu dốt.

Xem đầy đủ từ "pudding-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbecilic Tính từ

Nghĩa: Người khờ dại, (thuộc) người đần.

Xem đầy đủ từ "imbecilic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

log Danh từ

UK/lɒɡ/US/lɔɡ/

Nghĩa: Người đần, người ngu, người ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "log": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dumbell Danh từ

Nghĩa: Người đần.

Xem đầy đủ từ "dumbell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đần tiếng Anh là gì?

"người đần" trong tiếng Anh là zany (danh từ), imbecile (danh từ), pudding-head (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.