Người đần tiếng Anh là gì?
"người đần" trong tiếng Anh là zany (danh từ), imbecile (danh từ), pudding-head (danh từ).
zany Danh từ
UK/ˈzeɪni/US/ˈzeɪni/
Nghĩa: Người ngu, người đần, người khờ dại.
imbecile Danh từ
UK/ɪmbəˈsiːl/US/ˈɪmbəsɪl/
Nghĩa: Người khờ dại, người đần.
pudding-head Danh từ
US/ˈpʊ.dɪŋ.ˈhɛd/
Nghĩa: Người đần, người ngu dốt.
imbecilic Tính từ
Nghĩa: Người khờ dại, (thuộc) người đần.
log Danh từ
UK/lɒɡ/US/lɔɡ/
Nghĩa: Người đần, người ngu, người ngớ ngẩn.
dumbell Danh từ
Nghĩa: Người đần.
Câu hỏi thường gặp
Người đần tiếng Anh là gì?
"người đần" trong tiếng Anh là zany (danh từ), imbecile (danh từ), pudding-head (danh từ).