TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đức tiếng Anh là gì?

"người đức" trong tiếng Anh là german (danh từ riêng), teuton (danh từ), jerry (danh từ).

german Danh từ riêng

UK/ˈd͡ʒɜː.mən/US/ˈd͡ʒɝ.mən/

Nghĩa: Người Đức.

Xem đầy đủ từ "german": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teuton Danh từ

UK/ˈt(j)uː.tən/US/ˈt(j)u.tən/

Nghĩa: Người Giec-manh, người Đức.

Xem đầy đủ từ "teuton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerry Danh từ

UK/ˈdʒɛɹi/US/ˈd͡ʒɛɹi/

Nghĩa: Người Đức.

Xem đầy đủ từ "jerry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fritz Danh từ

UK/fɹɪts/US/fɹɪts/

Nghĩa: (từ lóng) người Đức.

Xem đầy đủ từ "fritz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hun Danh từ

UK/hʌn/US/hʌn/

Nghĩa: Người Đức, người Phổ.

Xem đầy đủ từ "hun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đức tiếng Anh là gì?

"người đức" trong tiếng Anh là german (danh từ riêng), teuton (danh từ), jerry (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.