TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ở ẩn tiếng Anh là gì?

"người ở ẩn" trong tiếng Anh là solitary (danh từ), anchoret (danh từ), anchoretic (tính từ).

solitary Danh từ

UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹi/US/ˈsɑlɪˌtɛɹi/

Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "solitary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anchoret Danh từ

Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "anchoret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anchoretic Tính từ

UK/ˌæŋ.kəˈɹɛtɪk/US/ˌæŋ.kəˈɹɛtɪk/

Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn đặt.

  • an anchoretic lifecuộc đời ẩn dật

Xem đầy đủ từ "anchoretic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anchorite Danh từ

UK/ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/US/ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/

Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "anchorite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solitaire Danh từ

UK/ˈsɒl.ɪˌtɛə(ɹ)/US/ˈsɑ.ləˌtɚ/

Nghĩa: Người ở ẩn, người ẩn dật.

Xem đầy đủ từ "solitaire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ở ẩn tiếng Anh là gì?

"người ở ẩn" trong tiếng Anh là solitary (danh từ), anchoret (danh từ), anchoretic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.