Người ở ẩn tiếng Anh là gì?
"người ở ẩn" trong tiếng Anh là solitary (danh từ), anchoret (danh từ), anchoretic (tính từ).
solitary Danh từ
UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹi/US/ˈsɑlɪˌtɛɹi/
Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.
anchoret Danh từ
Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.
anchoretic Tính từ
UK/ˌæŋ.kəˈɹɛtɪk/US/ˌæŋ.kəˈɹɛtɪk/
Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn đặt.
- an anchoretic lifecuộc đời ẩn dật
anchorite Danh từ
UK/ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/US/ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/
Nghĩa: Người ở ẩn, ẩn sĩ.
solitaire Danh từ
UK/ˈsɒl.ɪˌtɛə(ɹ)/US/ˈsɑ.ləˌtɚ/
Nghĩa: Người ở ẩn, người ẩn dật.
Câu hỏi thường gặp
Người ở ẩn tiếng Anh là gì?
"người ở ẩn" trong tiếng Anh là solitary (danh từ), anchoret (danh từ), anchoretic (tính từ).