Người bào chữa tiếng Anh là gì?
"người bào chữa" trong tiếng Anh là advocate (danh từ), paraclete (danh từ), vindicator (danh từ).
advocate Danh từ
UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/
Nghĩa: Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.
paraclete Danh từ
UK/ˈpæɹəkliːt/US/ˈpæɹəkliːt/
Nghĩa: Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.
vindicator Danh từ
UK/ˈvɪndɪˌkeɪ̯tə/US/ˈvɪndɪˌkeɪ̯tə/
Nghĩa: Người chứng minh, người bào chữa.
defender Danh từ
UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/
Nghĩa: Người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư.
attorney Danh từ
UK/əˈtɜːni/US/əˈtɜɹni/
Nghĩa: người bào chữa, người biện hộ, biện hộ viên
Câu hỏi thường gặp
Người bào chữa tiếng Anh là gì?
"người bào chữa" trong tiếng Anh là advocate (danh từ), paraclete (danh từ), vindicator (danh từ).