TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người bênh vực tiếng Anh là gì?

"người bênh vực" trong tiếng Anh là advocate (danh từ), paraclete (danh từ), protagonist (danh từ).

advocate Danh từ

UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/

Nghĩa: Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.

Xem đầy đủ từ "advocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paraclete Danh từ

UK/ˈpæɹəkliːt/US/ˈpæɹəkliːt/

Nghĩa: Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.

Xem đầy đủ từ "paraclete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protagonist Danh từ

UK/pɹəˈtæɡ.ə.nɪst/US/pɹoʊˈtæɡ.ə.nɪst/

Nghĩa: Người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...).

Xem đầy đủ từ "protagonist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paladin Danh từ

UK/ˈpælədɪn/US/ˈpælədɪn/

Nghĩa: Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...).

Xem đầy đủ từ "paladin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assertor Danh từ

Nghĩa: Người bênh vực (lẽ phải, sự thật...).

Xem đầy đủ từ "assertor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người bênh vực tiếng Anh là gì?

"người bênh vực" trong tiếng Anh là advocate (danh từ), paraclete (danh từ), protagonist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.