TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chống đối tiếng Anh là gì?

"người chống đối" trong tiếng Anh là dissident (danh từ), opposer (danh từ), objector (danh từ).

dissident Danh từ

UK/ˈdɪsɪdənt/US/ˈdɪsɪdənt/

Nghĩa: Người bất đồng, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến; người không tán thành quan điểm của đa số, người không tán thành quan điểm chính thức; người ch

Xem đầy đủ từ "dissident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposer Danh từ

US/ə.ˈpoʊ.zɜː/

Nghĩa: Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.

Xem đầy đủ từ "opposer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

objector Danh từ

US/əbˈd͡ʒɛktɚ/

Nghĩa: Người phản đối, người chống đối.

Xem đầy đủ từ "objector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebel Danh từ

UK/ˈɹɛb.əl/US/ˈɹɛb.əl/

Nghĩa: Người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...).

Xem đầy đủ từ "rebel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chống đối tiếng Anh là gì?

"người chống đối" trong tiếng Anh là dissident (danh từ), opposer (danh từ), objector (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.