Người chống đối tiếng Anh là gì?
"người chống đối" trong tiếng Anh là dissident (danh từ), opposer (danh từ), objector (danh từ).
dissident Danh từ
UK/ˈdɪsɪdənt/US/ˈdɪsɪdənt/
Nghĩa: Người bất đồng, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến; người không tán thành quan điểm của đa số, người không tán thành quan điểm chính thức; người ch
opposer Danh từ
US/ə.ˈpoʊ.zɜː/
Nghĩa: Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.
objector Danh từ
US/əbˈd͡ʒɛktɚ/
Nghĩa: Người phản đối, người chống đối.
rebel Danh từ
UK/ˈɹɛb.əl/US/ˈɹɛb.əl/
Nghĩa: Người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...).
Câu hỏi thường gặp
Người chống đối tiếng Anh là gì?
"người chống đối" trong tiếng Anh là dissident (danh từ), opposer (danh từ), objector (danh từ).