rebel
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛb.əl/
US/ˈɹɛb.əl/
giọng máy của trình duyệt
rebel nghĩa là người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối, dấy loạn.
Nghĩa của rebel
Danh từ
- Người nổi loạn, người phiến loạn.
- Người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người dân các bang miền nam.
- Định ngữ Nổi loạn, phiến loạn; chống đối.
- the rebel armyđạo quân nổi loạn[ri'bel]
Nội động từ
- Dấy loạn, nổi loạn.
- Chống đối.
Dạng từ của rebel
| Số nhiều | rebels |
| Ngôi thứ ba số ít | rebels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rebelling |
| Quá khứ phân từ | rebelled |
| Quá khứ | rebelled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebel
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rebel
Câu ví dụ với rebel
- The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals. Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rebel nghĩa là gì?
rebel (danh từ, nội động từ) nghĩa là người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối, dấy loạn.
rebel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebel: giọng Anh (UK) /ˈɹɛb.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛb.əl/.