TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebel

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛb.əl/ US/ˈɹɛb.əl/ giọng máy của trình duyệt

rebel nghĩa là người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối, dấy loạn.

Nghĩa của rebel

Danh từ

  1. Người nổi loạn, người phiến loạn.
  2. Người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người dân các bang miền nam.
  4. Định ngữ Nổi loạn, phiến loạn; chống đối.
    • the rebel armyđạo quân nổi loạn[ri'bel]

Nội động từ

  1. Dấy loạn, nổi loạn.
  2. Chống đối.

Dạng từ của rebel

Số nhiềurebels
Ngôi thứ ba số ítrebels
Hiện tại phân từ (-ing)rebelling
Quá khứ phân từrebelled
Quá khứrebelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rebel

Câu ví dụ với rebel

  • The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals. Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rebel nghĩa là gì?

rebel (danh từ, nội động từ) nghĩa là người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối, dấy loạn.

rebel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebel: giọng Anh (UK) /ˈɹɛb.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛb.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.