Người cuồng tín tiếng Anh là gì?
"người cuồng tín" trong tiếng Anh là fanatic (danh từ), bigot (danh từ), fanatical (danh từ).
fanatic Danh từ
UK/fəˈnæt.ɪk/US/fəˈnæt.ɪk/
Nghĩa: Người cuồng tín.
bigot Danh từ
UK/ˈbɪɡət/US/ˈbɪɡət/
Nghĩa: Người tin mù quáng; người cuồng tín.
fanatical Danh từ
UK/fəˈnætɪkəl/US/fəˈnætɪkəl/
Nghĩa: Người cuồng tín.
zealot Danh từ
UK/ˈzɛl.ət/US/ˈzɛl.ət/
Nghĩa: Người cuồng tín; người quá khích.
religionist Danh từ
Nghĩa: Người quá mê đạo, người cuồng tín.
energumen Danh từ
UK/ɛn.əˈɡjuː.mən/US/ɛn.əɹˈɡuː.mən/
Nghĩa: Người cuồng tín.
Câu hỏi thường gặp
Người cuồng tín tiếng Anh là gì?
"người cuồng tín" trong tiếng Anh là fanatic (danh từ), bigot (danh từ), fanatical (danh từ).