Người dẫn đường tiếng Anh là gì?
"người dẫn đường" trong tiếng Anh là conductor (danh từ), cicerone (danh từ), ciceroni (danh từ).
conductor Danh từ
UK/kənˈdʌktɚ/US/kənˈdʌktɚ/
Nghĩa: Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường.
- the conductor of an orchestrangười chỉ huy dàn nhạc
- the conductor of an expeditionngười chỉ đạo đoàn thám hiểm
cicerone Danh từ
UK/t͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/
Nghĩa: Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan).
ciceroni Danh từ
UK/ˌt͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/
Nghĩa: Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan).
pilot Danh từ
UK/ˈpaɪ̯.lət/US/ˈpaɪ̯.lət/
Nghĩa: Người dẫn đường (đi săn...).
escort Danh từ
UK/ˈɛs.kɔːt/US/ˈɛs.kɔɹt/
Nghĩa: Người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo.
beacon Danh từ
UK/ˈbiːkən/
Nghĩa: Người dẫn đường, người hướng dẫn.
Câu hỏi thường gặp
Người dẫn đường tiếng Anh là gì?
"người dẫn đường" trong tiếng Anh là conductor (danh từ), cicerone (danh từ), ciceroni (danh từ).