TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người da đỏ tiếng Anh là gì?

"người da đỏ" trong tiếng Anh là redskin (danh từ), injun (danh từ), pueblo (danh từ).

redskin Danh từ

US/ˈɹɛdˌskɪn/

Nghĩa: Người da đỏ.

Xem đầy đủ từ "redskin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injun Danh từ

US/ˈɪn.dʒən/

Nghĩa: (tiếng địa phương) người da đỏ (Bắc Mỹ).

Xem đầy đủ từ "injun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pueblo Danh từ

UK/ˈpwɛ.bləʊ/US/ˈpwɛ.bloʊ/

Nghĩa: Làng (người da đỏ); người da đỏ.

Xem đầy đủ từ "pueblo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copperskin Danh từ

Nghĩa: Người da đỏ (Mỹ).

Xem đầy đủ từ "copperskin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red-indian Danh từ

US/ˈrɛd.ˈɪn.di.ən/

Nghĩa: Người da đỏ.

Xem đầy đủ từ "red-indian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indian Danh từ

UK/ˈɪn.dɪ.ən/US/ˈɪn.di.ən/

Nghĩa: người da đỏ, thổ dân châu Mỹ, các dân tộc bản địa của châu Mỹ

Xem đầy đủ từ "indian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

india Danh từ

UK/ˈɪndiːə/US/ˈɪndi.ə/

Nghĩa: Người da đỏ (ở Bắc-Mỹ).

Xem đầy đủ từ "india": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red Danh từ

UK/ɹɛd/US/ɹɛd/

Nghĩa: Những người da đỏ.

Xem đầy đủ từ "red": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người da đỏ tiếng Anh là gì?

"người da đỏ" trong tiếng Anh là redskin (danh từ), injun (danh từ), pueblo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.