Người học việc tiếng Anh là gì?
"người học việc" trong tiếng Anh là apprentice (danh từ), tiro (danh từ), devil (danh từ).
apprentice Danh từ
UK/əˈpɹɛntɪs/US/əˈpɹɛntɪs/
Nghĩa: Người học việc, người học nghề.
- to bind somebody apprenticenhận cho ai học việc
- to be bound apprentice to a tailorhọc nghề ở nhà một ông thợ may
tiro Danh từ
Nghĩa: Người học việc, người mới vào nghề.
devil Danh từ
UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/
Nghĩa: Thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in).
noviciate Danh từ
Nghĩa: Người tập việc, người học việc.
novitiate Danh từ
UK/nəˈvɪʃi.ət/US/nəˈvɪʃi.ət/
Nghĩa: Người tập việc, người học việc.
Câu hỏi thường gặp
Người học việc tiếng Anh là gì?
"người học việc" trong tiếng Anh là apprentice (danh từ), tiro (danh từ), devil (danh từ).