TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người học việc tiếng Anh là gì?

"người học việc" trong tiếng Anh là apprentice (danh từ), tiro (danh từ), devil (danh từ).

apprentice Danh từ

UK/əˈpɹɛntɪs/US/əˈpɹɛntɪs/

Nghĩa: Người học việc, người học nghề.

  • to bind somebody apprenticenhận cho ai học việc
  • to be bound apprentice to a tailorhọc nghề ở nhà một ông thợ may

Xem đầy đủ từ "apprentice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiro Danh từ

Nghĩa: Người học việc, người mới vào nghề.

Xem đầy đủ từ "tiro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devil Danh từ

UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/

Nghĩa: Thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in).

Xem đầy đủ từ "devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noviciate Danh từ

Nghĩa: Người tập việc, người học việc.

Xem đầy đủ từ "noviciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novitiate Danh từ

UK/nəˈvɪʃi.ət/US/nəˈvɪʃi.ət/

Nghĩa: Người tập việc, người học việc.

Xem đầy đủ từ "novitiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người học việc tiếng Anh là gì?

"người học việc" trong tiếng Anh là apprentice (danh từ), tiro (danh từ), devil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.