Người lãnh đạo tiếng Anh là gì?
"người lãnh đạo" trong tiếng Anh là leader (danh từ), father-figure (danh từ), overman (danh từ).
leader Danh từ
UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/
Nghĩa: Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo.
father-figure Danh từ
US/ˈfɑː.ðɜː.ˈfɪ.ɡjɜː/
Nghĩa: Người lãnh đạo, thủ lĩnh, người đứng đầu (có tuổi, có tín nhiệm); cha già.
overman Danh từ
US/ˈoʊvɚmən/
Nghĩa: Người có quyền lực cao hơn cả; người lãnh đạo.
sirdar Danh từ
UK/ˈsɜːdɑː/
Nghĩa: Người chỉ huy, người lãnh đạo (An độ).
van Danh từ
UK/væn/US/væn/
Nghĩa: Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.
- men in the van of the movementnhững người đi tiên phong trong phong trào
- in the van of nations fighting for independenceở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập
Câu hỏi thường gặp
Người lãnh đạo tiếng Anh là gì?
"người lãnh đạo" trong tiếng Anh là leader (danh từ), father-figure (danh từ), overman (danh từ).