TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người mang tiếng Anh là gì?

"người mang" trong tiếng Anh là carrier (danh từ), bearer (danh từ), wearer (danh từ).

carrier Danh từ

UK/ˈkæɹi.ə/US/ˈkæɹi.ɚ/

Nghĩa: Người đưa, người mang; người chuyên chở.

  • mail carrierngười đưa thư

Xem đầy đủ từ "carrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearer Danh từ

UK/ˈbɛəɹə/US/ˈbeɹɚ/

Nghĩa: Người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải.

  • bearer companyđơn vị tải thương (tại trận địa)

Xem đầy đủ từ "bearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearer Danh từ

UK/ˈwɛəɹə/US/ˈweɹɚ/

Nghĩa: Người mang, người đeo; người mặc; người đội.

Xem đầy đủ từ "wearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conveyer Danh từ

Nghĩa: Người đem, người mang (thư, gói hàng).

Xem đầy đủ từ "conveyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người mang tiếng Anh là gì?

"người mang" trong tiếng Anh là carrier (danh từ), bearer (danh từ), wearer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.